Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nghiac2tlh@yahoo.com.vn)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Anh_Nha_van_Xec__van__tet.jpg Nha_van_Nguyen_Quang_Sang.jpg Nha_tho_Huy_Can.jpg Nha_van_To_Hoai1.jpg Thay_boi_xem_voi.jpg Anh_tac_gia_xuan_quynh.jpg Chieu_doi_do__Ly_Cong_Uan_1.flv Ngam_bai_tho_QUA_DEO_NGANG_theo_loi_Duong_thi.mp3 DUC_TINH_GIAN_DI_CUA_BAC_HO.flv Tinh_than_yeu_nuoc_cua_nhan_dan_ta.mp3 Pho_gia_ve_kinh.mp3 Xa_ngam_thac_nui_Lu.mp3 Lao__Hac_ke_chuyen_ban_cau_vang.flv Bai_hat_co_be_ban_diem.mp3 Phim_Loi_ket_cho_bai_giang_Lao_Hac.flv Phim_phong_cach_Ho_Chi_Minh.flv Dong_chi1.flv Ngam_tho_Mua_xuan_nho_nho1.flv HICH_TUONG_SI__TRAN_HUNG_DAO.flv Phim_tai_lieu_mau_ve_Bac_Ho.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Đồng hồ đẹp

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Trường Long Hòa - Duyên Hải - Trà Vinh

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    đề thi tham khảo HSG 2015-2016

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trương Văn Nghĩa (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:27' 28-04-2016
    Dung lượng: 145.0 KB
    Số lượt tải: 140
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THỊ XÃ DUYÊN HẢI
    MÔN TOÁN − KHỐI 9
    NĂM HỌC 2015 − 2016
    Thời gian: 150 phút(không tính thời gian phát đề)

    ĐỀ:
    Bài 1: (4 điểm) Cho biểu thức: 
    a) Rút gọn B
    b) Tìm giá trị của B khi 
    c) Tìm giá trị lớn nhất của B.
    Bài 2: (4 điểm)
    a) giải phương trình: 
    b) Giải hệ phương trình: 
    Bài 3: (4 điểm)
    Cho phương trình x2 − (3m + 1)x + 2m2 +m − 1 = 0 (x là ẩn số)
    a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
    b) Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình. Tìm m để biểu thức sau đạt giá trị lớn nhất: A = x12 + x22 − 3x1x2.
    Bài 4: (2 điểm) Giải bất phương trình: 
    Bài 5: (2 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao BB`. Chứng minh rằng: Tổng bình phương ba cạnh của tam giác bằng CB`2 + 2AB`2 + 3BB`2.
    Bài 6: (4 điểm) Cho đường tròn (O) và điểm A nằm ngoài đường tròn. Vẽ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm). Đoạn thẳng AO cắt đường tròn (O) tại M. Trên cung nhỏ MC của (O) lấy điểm D. AD cắt (O) tại điểm thứ hai E, I là trung điểm của DE. Đường thẳng qua D vuông góc với BO cắt BC tại H và cắt BE tại K.
    a) Chứng minh bốn điểm B, O, I, C cùng thuộc một đường tròn.
    b) Chứng minh 
    c) Chứng minh H là trung điểm của DK.


    .......................Hết....................







    HƯỚNG DẪN CHẤM
    MÔN TOÁN KHỐI 9
    NĂM HỌC 2015-2016
    Bài
    Nội dung
    Điểm
    
    Bài 1
    a) Điều kiện xy ≠ 1; y ≠ − 1; x ≥ 0
    
    
    0,5




    0,5


    0,5

    0,5
    
    
    b) Có 
    Do đó 
    
    0,5

    0,5

    
    
    c) Có 
    Vì x ≥ 0 . Do đó B lớn nhất khi B = 1 tại x = 1
    
    0,5

    0,5

    
    Bài 2
    PT đã cho tương đương 
    Vậy pt đã cho có nghiệm x=0
    
    0,5


    0,5



    0,5




    0,5
    
    
    b) 
    biểu thị z theo x và y từ pt (1): z = 12 – 2x + y
    thế z vào pt(2) và pt(3) ta được:
    
    Thế x = 3; y = -4 vào biểu thức z = 12 – 2x + y ta được z = 2
    Vậy hpt có nghiệm là (x;y;z) = (3; -4; 2)
    


    0,5


    0,5

    0,5

    0,5

    
    Bài 3
     x2 − (3m + 1)x + 2m2 +m − 1 = 0
    a) Ta có: 
     với mọi m
    Vậy pt luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
    
    0,5
    1

    0,5
    
    
    b) Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình
    Ta có: A = x12 + x22 − 3x1x2
    = (x1+ x2)2 − 5x1x2
    
    Vậy A đạt giá trị nhỏ nhất là  khi 
    

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5
    
    Bài 4
    Biểu thức vế trái có nghĩa khi . Ta có
    
    Lập bảng xét dấu
    x
     -2 1 4
    
    x + 2
    x - 1
    x – 4
    VT
     - 0 + + +
    - - 0 + +
    - - - 0 +
    - 0 + 0 - 0 +
    
    
    Vậy nghiệm của bất phương trình là x < -2 hoặc 1 < x < 4
    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25


    0,5



    0,25
    
    Bài 5


    Ta có ( ABC cân tại A nên AB = AC
     
    Gửi ý kiến